Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đà, tha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đà, tha:
U+4F57, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;
佗 đà, tha
Nghĩa Trung Việt của từ 佗
(Đại) Cũng như đà 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...(Động) Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.
(Đại) Khác.
§ Cùng nghĩa như tha 他.
◎Như: quân tử chính nhi bất tha 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
Nghĩa của 佗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。
Chữ gần giống với 佗:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佗
它,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| tha | 她: | tha (phụ nữ) |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| tha | 拕: | tha đi, tha ra |
| tha | 搓: | tha mồi |
| tha | 牠: | tha mồi |
| tha | 𫅁: | tha (con mắt) |
| tha | 磋: | thiết tha |
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| tha | 趿: | bê tha |
| tha | 蹉: | bê tha |
| tha | 鉈: | chất thallium |
| tha | 铊: | chất thallium |

Tìm hình ảnh cho: đà, tha Tìm thêm nội dung cho: đà, tha
